MÁY THỞ XÂM LẤN VÀ KHÔNG XÂM LẤN DRAGER MODEL: SAVINA 300 CLASSIC
Cấu hình cung cấp và Tính năng kỹ thuật
1. Máy tính tích hợp màn hình cảm ứng - 01 máy
2. Van thở ra, dùng nhiều lần - 01 cái
3. Tay đỡ dây thở - 01 cái
4. Xe đẩy máy tích hợp khóa bánh xe - 01 xe
5. Dây dẫn khí Oxy, dài 3m - 01 dây
6. Cảm biến lưu lượng, sử dụng nhiều lần - 03 cái
7. Cảm biến Oxy dùng nhiều lần (lắp sẵn trên máy) - 02 cái
8. Phổi gia kiểm tra máy - 01 máy
9. Máy làm ấm mua trong nước kèm gá dỡ - 01 cái
10. Bình làm ấm cho người lớn/trẻ em mua trong nước, sử dụng nhiều lần - 01 bộ
11. Bộ dây thở sử dụng nhiều lần - 01 bộ
12. Mặt nạ thở không xâm lấn, sử dụng nhiều lần - 01 cái
13. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt) - 01 bộ
II. Các chế độ thông khí
Phương thức thở xâm nhập và không xâm nhập cho mọi chế độ tiêu chuẩn bao gồm:
• Kiểm soát thể tích - Thông khí bắt buộc liên tục (VC-CMV)
• Kiểm soát thể tích - Hỗ trợ/điều khiển với cài đặt tần số thở tự phòng (VC-AC)
• Kiểm soát thể tích - Bắt buộc ngắt quãng đồng thời (VC-SIMV)
• Bệnh nhân thở tự nhiên trên áp lực đường thở liên tục (SPN-CPAP)
Có mode thở phòng ngừng thở APNEA. Tự động chuyển sang mode thở kiểm soát thể tích trong trường hợp xảy ra ngừng thở.
Có chức năng thở sâu bằng PEEP ngắt quãng giúp đảm bảo an toàn cho phổi.
III. Tính năng kỹ thuật
1. Tính năng chung
Máy thở được sử dụng cho bệnh nhân từ trẻ em đến người lớn.
Máy tích hợp bộ tạo áp lực khí nén bằng turbine lắp bên trong máy, không cần máy nén khí đi kèm hay hệ thống khí nén trung tâm
Bộ tạo áp lực bằng turbine cho phép bệnh nhân thở tự nhiên bất kỳ thời điểm nào với thời gian đáp ứng nhanh.
Bộ tạo áp lực bằng turbine cung cấp lưu lượng tối đa 250 lít/phút, thời gian đáp ứng của van ≤ 5ms.
Tuổi thọ của bộ phận turbine được nhà sản xuất đảm bảo trong 8 năm.
Sử dụng ắc quy lắp trong, thời gian hoạt động liên tục 45 phút
Theo dõi và điều khiển bằng màn hình 12 inch, loại màn hình TFT màu có cảm ứng lắp bên trong máy.
Máy chính có thể tháo rời khỏi xe đẩy để có thể gắn lên giường cho việc di chuyển mà không ảnh hưởng đến thông khí của bệnh nhân
Có thể chuyển đổi chế độ giữa mode thở xâm lấn (Tube) và không xâm lấn (NIV) trong chế độ chờ
Van thở ra tích hợp bẫy nước có thể tháo lắp và hấp tiệt trùng ở nhiệt độ tối đa 134 độ C
Cảm biến lưu lượng bằng công nghệ sợi nhiệt được làm nóng sợi đốt khi hoạt động.
Có chế độ chờ (Stand-by mode), cho phép lựa chọn và cài đặt trước các thông số của chế độ thở
Có chế độ tự kiểm tra máy. Các bước kiểm tra máy bao gồm:
Đo và hiển thị được độ giãn nở, sức cản đường thở vào và thở ra, mức độ rò rỉ của hệ thống dây thở
Có chức năng cấp 100% Oxy khi thực hiện quá trình hút đờm:
- Quá trình trước khi hút: trong 180 giây
- Quá trình trước sau hút: trong 120 giây
Có chức năng duy trì thời gian thở vào (inspiration hold)
Khí dung có thể sử dụng cho mọi chế độ thở
Đầu phun khí dung tích hợp với máy chính, đồng bộ với nhịp thở vào
Các thông số cài đặt
Tần số hô hấp: 2 đến 80 nhịp/phút
Thời gian thở vào: 0,2 đến 10 giây
Thể tích khí lưu thông: 0,05 đến 2 lít
Áp lực thở vào: 1 đến 99 mbar
PEEP: 0 đến 50 mbar
Áp lực hỗ trợ (ΔPsupp): 0 đến 50 mbar trên mức PEEP
Gia tốc dòng: 5 đến 200 mbar/giây
Nồng độ Oxy: 21 đến 100%
Độ nhạy trigger (trigger lưu lượng): 1 đến 15 lít/phút
Tiêu chí ngắt kỳ thở vào: 5 đến 75 % lưu lượng đỉnh thở vào (PIF)
Thông số theo dõi và hiển thị
Hiển thị trên màn hình chính các thông tin:
- Chế độ thở
- Phương thức thị
- Biểu đồ dạng sóng (áp lực đường thở, lưu lượng, thể tích)
Độ sáng nền của màn hình có thể điều chỉnh và xác nhận với núm xoay
Các giá đo đạc và giá trị cài đặt được phân biệt với màu sắc hiển thị khác nhau
Dữ liệu Trends được lưu trữ tối đa 10 ngày theo thời gian lưu tương ứng.
Khi tắt máy, các xu hướng đã lưu sẽ bị xóa
Các thông số về áp lực đường thở bao gồm:
- Áp lực đỉnh,
- Áp lực trung bình
- Áp lực bình nguyên
- Áp lực cuối kỳ thở ra
Khoảng giá trị: từ 0 - 99 mbar
Các thông số về thông khí phút (MV):
- Tổng thông khí phút
- Thông khí phút nhịp tự thở
Khoảng giá trị: từ 0 đến 99 lít/phút
Các thông số thể tích khí lưu thông:
- Thể tích khí thở vào
- Thể tích khí thở ra
- Thể tích nhịp tự thở
Khoảng giá trị: 0 đến 3999 mL
Các thông số tần số thở:
- Tần số thở tổng
- Tần số nhịp tự thở
Khoảng giá trị: 0 đến 150 nhịp/phút
Nồng độ Oxy thở vào: 21 đến 100%
Hiển thị đồ thị:
- Áp lực đường thở theo thời gian: Paw(t)
- Lưu lượng theo thời gian: Flow(t)
- Thể tích khí lưu thông theo thời gian: Tidal volume(t)
Tỉ lệ thông khí I:E: 1:150 đến 150:1
Độ giãn nở (C): 0,5 đến 200 mL/mbar
Sức cản đường thở (R): 3 đến 300 mbar/L/s
Thông khí phút rò rỉ (MVleak): 0 đến 100%
Chỉ số thở nhanh nông (RSB): 0 đến 9999 (1/phút/lít)
4 Báo động và hiệu suất trong vận hành
Báo động
Báo động bằng âm thanh và hình ảnh theo mức độ ưu tiên của báo động, với 3 mức độ gồm mức độ cao, mức độ vừa và mức độ thấp.
Có nút tạm tắt báo động âm thanh trong 2 phút
Âm lượng báo động có thể điều chỉnh độ lớn
Các thông số cài đặt báo động bao gồm:
- Áp lực đường thở: Cao/thấp.
- Thông khí phút thở ra: Cao/thấp
- Thể tích khí lưu thông: Cao/thấp
- Thời gian theo dõi ngưng thở: từ 15 tới 60 giây.
- Tần số thở tự nhiên: Cao.
- Nồng độ Oxy thở vào: Cao/thấp.
Các cảnh báo kĩ thuật trên màn hình máy thở bao gồm:
- Các phím chức năng bị lỗi.
- Lỗi các cảm biến (cảm biến lưu lượng, cảm biến Oxy)
- Lỗi máy không hoạt động.
- Lỗi tắc bộ lọc khí.
- Lỗi quạt làm mát máy
- Lỗi nguồn cấp điện chính.
- Tình trạng pin trong: đang sạc điện, đang vận hành bằng pin trong, lỗi pin, trạng thái sạc của pin (tương ứng với % dung lượng pin)
Hiệu suất
Lưu lượng đỉnh thở vào: 250 lít/phút
Thời gian đáp ứng của van ≤ 5ms
Nguyên lý điều khiển: theo chu kỳ thời gian, kiểm soát thể tích, giới hạn áp suất
Van xả áp an toàn mở tại áp lực 120 cmH2O
Trong trường hợp bộ phận tạo áp lực khí nén hoặc nguồn cấp khí Oxy bị lỗi, van khẩn cấp tự động mở cho phép bệnh nhân thở tự nhiên với khí trời đã qua lọc.
Có chức năng tự động chuyển đổi khí nếu nguồn khí O2 bị lỗi
Đầu phun khí dung đồng bộ với nhịp thở vào
Bù rò rỉ: điều chỉnh độ nhạy trigger lưu lượng đồng bộ với tiêu chí ngắt kỳ thở vào:
- Thông khí xâm lấn: tối đa 10 lít/phút
- Thông khí không xâm lấn các chế độ kiểm soát thể tích: tối đa 25 lít/phút
- Thông khí không xâm lấn các chế độ kiểm soát áp lực: bù không giới hạn